浴
Chữ Hán 浴 DỤC
- Âm On
- ヨク
- Âm Kun
- あ.びる、あ.びせる
- Nghĩa (Anh)
- bathe; be favored with; bask in
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 浴 13 từ
- 入浴にゅうよくsự tắm
- 浴室よくしつphòng tắm
浴槽よくそうbồn tắm
- 浴衣ゆかたyukata, kimono vải bông mỏng mặc mùa hè hoặc sau khi tắm
- 日光浴にっこうよくsự tắm nắng
- 浴びるあびるdội, tắm, tắm nắng, ngập trong
- 海水浴かいすいよくtắm biển
- 浴びせるあびせるdội, xối lên
- 浴場よくじょうnhà tắm công cộng
- 海水浴場かいすいよくじょうbãi tắm biển
- 浴客よっきゃくkhách tắm
- 浴後よくごsau khi tắm
- 浴用よくようdùng khi tắm