浮
Chữ Hán 浮 PHÙ
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべる
- Nghĩa (Anh)
- floating; float; rise to surface
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 浮 28 từ
- 浮くうくnổi
- 浮気うわきngoại tình, lăng nhăng
- 浮かぶうかぶnổi, lơ lửng
- 浮浪者ふろうしゃkẻ lang thang, người vô gia cư
- 浮かべるうかべるthả nổi, hạ thủy
- 浮かれるうかれるvui vẻ, hân hoan
- 浮きうきsự nổi, sức nổi
- 浮上ふじょうsự nổi lên mặt nước
- 浮揚ふようsự nổi, sức nổi; sự vực dậy
- 浮沈ふちんsự thăng trầm
- 浮腫むくみsự sưng phù, phù nề
- 浮遊ふゆうtrôi nổi, lơ lửng
- 浮世絵うきよえtranh ukiyo-e, tranh khắc gỗ thời Edo
- 浮動票ふどうひょうphiếu dao động
- 浮き彫りうきぼりphù điêu, chạm nổi
- 浮かび上がるうかびあがるnổi lên mặt nước
- 浮世うきよcõi đời phù du, cõi tạm
- 浮力ふりょくlực nổi, sức nổi
- 浮動ふどうsự trôi nổi
- 浮標ふひょうphao tiêu
- 浮かすうかすlàm nổi
- 浮動株ふどうかぶcổ phiếu tự do lưu hành
- 浮き出るうきでるnổi lên mặt
- 浮き沈みうきしずみthăng trầm, lên xuống, nổi chìm
- 浮き立つうきたつphấn chấn, hào hứng, náo nức
- 浮き上がるうきあがるnổi lên mặt nước
- 思い浮かべるおもいうかべるnhớ lại, gợi nhớ
- 浮かばれないうかばれないchết không nhắm mắt, không yên nghỉ