消
Chữ Hán 消 TIÊU
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- き.える、け.す
- Nghĩa (Anh)
- extinguish; blow out; turn off; neutralize; cancel
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 消 40 từ
- 抹消まっしょうsự xóa bỏ, gạch bỏ
- 消すけすxóa, tẩy, gạch bỏ
- 消化しょうかsự tiêu hoá
- 消印けしいんdấu bưu điện
- 消息しょうそくtin tức, thư từ
- 消毒しょうどくsự khử trùng, tiệt trùng
- 消滅しょうめつsự biến mất, chấm dứt, hết hiệu lực
- 消火しょうかsự dập lửa, chữa cháy
- 消灯しょうとうsự tắt đèn
- 消耗しょうもうsự tiêu hao, kiệt sức
- 消費しょうひsự tiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu
- 消防しょうぼうsự chữa cháy
- 解消かいしょうsự huỷ bỏ, xoá bỏ, giải toả
- 消えるきえるbiến mất, khuất
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động, thiếu chủ động
消火器しょうかきbình chữa cháy
- 消費者しょうひしゃngười tiêu dùng
- 消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa
- 消防車しょうぼうしゃxe cứu hỏa
- 取り消しとりけしsự huỷ bỏ, thu hồi
- 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại, thu hồi
- 打ち消しうちけしsự phủ định, phủ nhận
- 打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ
- 消しゴムけしゴムcục tẩy
- 消去しょうきょsự xóa bỏ
- 消極しょうきょくthụ động, tiêu cực
- 帳消しちょうけしxóa nợ
- 消化器しょうかきcơ quan tiêu hóa
- 消息筋しょうそくすじnguồn tin thạo tin
- 消耗品しょうもうひんhàng tiêu hao
- 消費税しょうひぜいthuế tiêu dùng
- 消費財しょうひざいhàng tiêu dùng
- 消防庁しょうぼうちょうCục Phòng cháy và Quản lý Thảm họa
- 立ち消えたちぎえtắt ngấm
- 消失しょうしつsự biến mất, mất đi
- 消長しょうちょうsự thịnh suy, thăng trầm
- 消音しょうおんsự giảm thanh, tắt tiếng
- 費消ひしょうsự chi tiêu, tiêu dùng
- 消臭剤しょうしゅうざいchất khử mùi
- 消防士しょうぼうしlính cứu hỏa