渡
Chữ Hán 渡 ĐỘ
- Âm On
- ト
- Âm Kun
- わた.る、-わた.る、わた.す
- Nghĩa (Anh)
- transit; ford; ferry; cross; import; deliver; diameter; migrate
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 渡 36 từ
- 渡すわたすđưa qua
- 渡るわたるbăng qua, đi qua
- 綱渡りつなわたりđi trên dây
- 見渡すみわたすnhìn bao quát, phóng tầm mắt
- 過渡期かときthời kì quá độ
- 行き渡るいきわたるlan khắp, phổ biến, đến được mọi người
- 渡しわたしbến đò, đò ngang
- 渡りわたりsự đi qua, vượt qua
- 渡航とこうsự đi ra nước ngoài, vượt biển
- 譲渡じょうとsự chuyển nhượng
- 過渡かとsự qua sông, bến đò
- 不渡りふわたりsự không thanh toán được, séc bị trả lại
- 刃渡りはわたりchiều dài lưỡi dao
- 手渡すてわたすtrao tận tay
- 橋渡しはしわたしsự trung gian, môi giới, cầu nối
- 渡り鳥わたりどりchim di trú
- に渡ってにわたってsuốt, trải qua, trong khoảng
- 受け渡しうけわたしsự giao nhận, bàn giao
- 引き渡しひきわたしsự bàn giao, giao nộp, dẫn độ
- 引き渡すひきわたすgiao, bàn giao, dẫn độ, căng ngang
- 言い渡しいいわたしbản án, phán quyết, mệnh lệnh
- 言い渡すいいわたすtuyên bố, tuyên án, ra lệnh
- 譲り渡すゆずりわたすchuyển giao, nhượng lại
- 渡仏とふつsang Pháp
- 渡来とらいsự đến từ nước ngoài
- 渡欧とおうsang châu Âu
- 渡米とべいsự sang Mỹ
- 手渡してわたしsự trao tận tay
- 渡し船わたしぶねđò, phà
- 売り渡しうりわたしsự bán, bán giao
- 売り渡すうりわたすbán, chuyển nhượng
- 明け渡すあけわたすbỏ trống, giao nộp, nhường lại
- 渡り合うわたりあうgiao đấu, đọ kiếm, cạnh tranh
- 渡り廊下わたりろうかhành lang có mái nối hai tòa nhà
- 響き渡るひびきわたるvang dội, vang vọng
- 不渡り手形ふわたりてがたhối phiếu bị từ chối thanh toán