減
Chữ Hán 減 GIẢM
- Âm On
- ゲン
- Âm Kun
- へ.る、へ.らす
- Nghĩa (Anh)
- dwindle; decrease; reduce; decline; curtail; get hungry
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 減 40 từ
- 削減さくげんsự cắt giảm
- 加減かげんmức độ, chừng mực, tình trạng
- 半減はんげんsự giảm một nửa
- 増減ぞうげんsự tăng giảm, biến động
- 減るへるgiảm, bớt đi
- 減少げんしょうsự giảm, sụt giảm
- 減点げんてんtrừ điểm
- 減速げんそくsự giảm tốc
- 減らすへらすgiảm bớt, rút ngắn
- いい加減いいかげんvô trách nhiệm, cẩu thả
- 低減ていげんsự giảm, hạ thấp, giảm nhẹ
- 減免げんめんgiảm và miễn; giảm nhẹ, miễn
- 減反げんたんgiảm diện tích canh tác
- 減収げんしゅうgiảm thu nhập, giảm doanh thu
- 減員げんいんsự cắt giảm nhân sự
- 減産げんさんgiảm sản lượng
- 減益げんえきsự giảm lợi nhuận
- 減税げんぜいgiảm thuế
- 減給げんきゅうsự cắt giảm lương
- 減退げんたいsự suy giảm
- 減量げんりょうgiảm cân
- 減額げんがくsự cắt giảm
- 激減げきげんsự giảm mạnh, sụt giảm đột ngột
- 節減せつげんsự cắt giảm, tiết kiệm
- 軽減けいげんsự giảm nhẹ, giảm bớt
- 目減りめべりsự hao hụt
- 減価償却げんかしょうきゃくkhấu hao
- いい加減にしろいいかげんにしろđủ rồi đấy!, thôi đi!
- 減りへりsự giảm
- 減俸げんぽうsự cắt giảm lương
- 減刑げんけいsự giảm án
- 減圧げんあつsự giảm áp
- 減塩げんえんgiảm muối, ăn nhạt
- 減殺げんさいsự giảm bớt, làm giảm
- 減水げんすいsự rút nước
- 減衰げんすいsự suy giảm, tắt dần
- 減配げんぱいsự giảm cổ tức, giảm khẩu phần
- 減食げんしょくsự ăn bớt, giảm khẩu phần
- 漸減ぜんげんsự giảm dần, suy giảm
- 縮減しゅくげんsự cắt giảm, thu hẹp