溶
Chữ Hán 溶 DONG
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- と.ける、と.かす、と.く
- Nghĩa (Anh)
- melt; dissolve; thaw
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 溶 15 từ
- 溶くとくhòa, pha
- 溶かすとかすlàm tan chảy
- 溶けるとけるtan chảy, rã đông
- 溶け込むとけこむtan vào, hoà vào
- 溶岩ようがんdung nham
- 溶接ようせつsự hàn
- 溶液ようえきdung dịch
- 溶剤ようざいdung môi, chất trợ dung
- 溶媒ようばいdung môi
- 溶融ようゆうsự nóng chảy
- 溶解ようかいsự hòa tan, dung dịch
- 水溶性すいようせいtan trong nước
- 水溶液すいようえきdung dịch nước
- 溶鉱炉ようこうろlò luyện kim, lò cao
- 溶け合うとけあうtan vào nhau, hòa quyện