準
Chữ Hán 準 CHUẨN, CHUYẾT
- Âm On
- ジュン
- Âm Kun
- じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり
- Nghĩa (Anh)
- semi-; correspond to; proportionate to; conform; imitate
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 準 23 từ
- 準じゅんbán-, chuẩn-, phó
- 基準きじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực, cơ sở
- 標準ひょうじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực
- 水準すいじゅんtrình độ, mức, tiêu chuẩn
- 準備じゅんびsự chuẩn bị
- 準急じゅんきゅうtàu bán tốc hành
- 準えるなぞらえるví với, so sánh với
- 照準しょうじゅんsự ngắm, nhắm, căn chỉnh
- 低水準ていすいじゅんmức thấp, dưới chuẩn
- 基準法きじゅんほうluật cơ bản
- 準じるじゅんじるtuân theo, dựa theo, áp dụng tương tự
- 準ずるじゅんずるtuân theo, dựa theo, áp dụng tương ứng
- 準決勝じゅんけっしょうbán kết
- 高水準こうすいじゅんmức cao
- 労働基準法ろうどうきじゅんほうLuật Tiêu chuẩn Lao động
- 平準へいじゅんmức bằng, mặt bằng
- 準拠じゅんきょcăn cứ vào, tuân theo, phù hợp với
- 準用じゅんようáp dụng tương tự với những sửa đổi cần thiết
- 下準備したじゅんびsự chuẩn bị sơ bộ
- 標準的ひょうじゅんてきtiêu chuẩn
- 標準語ひょうじゅんごngôn ngữ chuẩn
- 準備金じゅんびきんquỹ dự trữ
- 労働基準局ろうどうきじゅんきょくcục tiêu chuẩn lao động