療
Chữ Hán 療 LIỆU
- Âm On
- リョウ
- Nghĩa (Anh)
- heal; cure
- Số nét
- 17
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 療 15 từ
- 医療いりょうy tế, chữa bệnh, chăm sóc y tế
- 治療ちりょうsự điều trị; chữa bệnh
- 療養りょうようđiều dưỡng, an dưỡng, chữa bệnh
- 診療しんりょうsự khám và chữa bệnh
- 療養所りょうようじょviện điều dưỡng
- 診療所しんりょうじょphòng khám, trạm y tế
- 療法りょうほうliệu pháp, phương pháp điều trị
- 治療法ちりょうほうphương pháp điều trị
- 対症療法たいしょうりょうほうliệu pháp điều trị triệu chứng
- 救急医療きゅうきゅういりょうy tế cấp cứu
- 早期治療そうきちりょうđiều trị sớm
- 加療かりょうsự điều trị
- 荒療治あらりょうじcách chữa trị mạnh tay
- 化学療法かがくりょうほうhóa trị liệu
- 理学療法士りがくりょうほうしchuyên viên vật lý trị liệu