登
Chữ Hán 登 ĐĂNG
- Âm On
- トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ
- Âm Kun
- のぼ.る、あ.がる
- Nghĩa (Anh)
- ascend; climb up
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 登 18 từ
- 登場とうじょうsự ra sân khấu, xuất hiện
- 登山とざんsự leo núi
- 登校とうこうsự đến trường, đi học
- 登用とうようsự bổ nhiệm, cất nhắc, đề bạt
- 登記とうきsự đăng ký
- 登録とうろくsự đăng ký, ghi danh
- 山登りやまのぼりleo núi
- 登板とうばんlên ném bóng
- 登載とうさいsự đăng tải, in ấn
- 登頂とうちょうsự lên tới đỉnh
- 登竜門とうりゅうもんcửa ngõ thành công, vượt vũ môn
- 登録者とうろくしゃngười đăng ký
- 登場人物とうじょうじんぶつnhân vật
- 登録商標とうろくしょうひょうnhãn hiệu đã đăng kí
- 登録番号とうろくばんごうsố đăng ký
- 登壇とうだんsự lên bục, lên diễn đàn
- 登庁とうちょうđi làm ở cơ quan nhà nước
- 登院とういんsự dự họp Quốc hội