痛
Chữ Hán 痛 THỐNG
- Âm On
- ツウ
- Âm Kun
- いた.い、いた.む、いた.ましい、いた.める
- Nghĩa (Anh)
- pain; hurt; damage; bruise
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 痛 29 từ
- 痛いいたいđau, nhức
- 痛みいたみcơn đau, nỗi đau, đau khổ
- 痛むいたむđau, nhức
- 痛烈つうれつgay gắt, dữ dội, cay nghiệt
- 苦痛くつうnỗi đau, đau khổ, giày vò
- 頭痛ずつうđau đầu
- 痛めるいためるlàm đau, làm bị thương
- 痛ましいいたましいđau lòng, thương tâm, bi thảm
- 悲痛ひつうnỗi đau buồn, bi thống
- 痛恨つうこんsự hối hận sâu sắc, đau xót
- 痛感つうかんsự cảm nhận sâu sắc, thấm thía
- 痛手いたでvết thương nặng
- 腰痛ようつうđau lưng
- 腹痛ふくつうđau bụng
- 陣痛じんつうcơn đau đẻ, cơn co tử cung
- 手痛いていたいnặng nề, nghiêm trọng
- 歯痛しつうđau răng
- 沈痛ちんつうbuồn rầu, đau buồn, nặng nề
- 激痛げきつうcơn đau dữ dội
- 痛切つうせつsâu sắc, thấm thía, tha thiết
- 痛快つうかいsảng khoái, hả hê
- 痛惜つうせきsự vô cùng tiếc thương
- 痛打つうだđòn đau, cú đánh mạnh
- 痛風つうふうbệnh gút
- 胃痛いつうđau dạ dày
- 神経痛しんけいつうđau dây thần kinh
- 鎮痛剤ちんつうざいthuốc giảm đau, thuốc an thần
- 痛々しいいたいたしいđáng thương, thảm thương, đau lòng
- 痛み分けいたみわけtrận hòa do chấn thương