Trang chủChữ Hán N3 – N2磨 磨 Chữ Hán 磨 MA, MÁ Âm Onマ Âm Kunみが.く、す.る Nghĩa (Anh)grind; polish; scour; improve; brush (teeth) Số nét16 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 磨 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 磨 8 từ 磨くみがくđánh bóng, chà, đánh, mài 歯磨きはみがきsự đánh răng 琢磨たくまmài giũa, trau dồi 磨きみがきsự đánh bóng, mài 研磨けんまsự mài, đánh bóng 達磨だるまbúp bê daruma 切磋琢磨せっさたくまmiệt mài rèn luyện, mài giũa bản thân 百戦錬磨ひゃくせんれんまtrăm trận dày dạn, giàu kinh nghiệm ← 確 XÁC 示 KÌ, THỊ →