確
Chữ Hán 確 XÁC
- Âm On
- カク、コウ
- Âm Kun
- たし.か、たし.かめる
- Nghĩa (Anh)
- assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 確 27 từ
- 明確めいかくrõ ràng, chính xác, minh bạch
- 正確せいかくchính xác, đúng đắn
- 的確てきかくchính xác, xác đáng
- 確かたしかchắc chắn
- 確りしっかりchặt, chắc
- 確保かくほsự bảo đảm, giành được, giữ được
- 確信かくしんniềm tin chắc, sự tin tưởng chắc chắn
- 確定かくていsự quyết định, xác định, xác nhận
- 確実かくじつchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực
- 確率かくりつxác suất, khả năng
- 確立かくりつsự xác lập, thiết lập vững chắc
- 確認かくにんsự xác nhận, kiểm tra, xác minh
- 不確かふたしかkhông chắc chắn, không rõ ràng
- 確かめるたしかめるxác nhận, kiểm tra, làm rõ
- 当確とうかくchắc chắn trúng cử
- 確固かっこvững chắc, kiên định
- 確執かくしつsự bất hoà, mâu thuẫn
- 確約かくやくlời hứa chắc chắn, cam kết
- 不確実ふかくじつkhông chắc chắn, không đáng tin cậy
- 再確認さいかくにんsự tái xác nhận
- 確報かくほうtin chính xác, báo cáo xác thực
- 確度かくどđộ chính xác
- 確証かくしょうbằng chứng xác thực
- 不正確ふせいかくkhông chính xác
- 不確定ふかくていkhông chắc chắn, bất định
- 確かめたしかめsự xác nhận, kiểm chứng
- 確たる証拠かくたるしょうこbằng chứng xác thực