示
Chữ Hán 示 KÌ, THỊ
- Âm On
- ジ、シ
- Âm Kun
- しめ.す
- Nghĩa (Anh)
- show; indicate; point out; express; display
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 示 29 từ
- 図示ずしsự minh họa bằng hình vẽ, biểu đồ
- 展示てんじsự trưng bày, triển lãm
- 指示しじsự chỉ ra, biểu thị
- 掲示けいじthông báo, yết thị
- 暗示あんじsự gợi ý, ám chỉ, ẩn ý
- 示すしめすcho thấy, chỉ ra, thể hiện
- 示唆しさsự gợi ý, ám chỉ, hàm ý
- 掲示板けいじばんbảng thông báo
- 公示こうじcông bố chính thức, thông báo
- 内示ないじthông báo không chính thức, thông báo nội bộ
- 告示こくじthông báo, cáo thị
- 提示ていじsự xuất trình
- 明示めいじsự nêu rõ, chỉ rõ, quy định rõ ràng
- 示ししめしbài học, kỷ cương, gương
- 示談じだんsự hòa giải ngoài tòa
- 表示ひょうじsự biểu thị, thể hiện
- 訓示くんじlời huấn thị, chỉ thị
- 開示かいじsự công bố, công khai
- 展示会てんじかいbuổi triển lãm
- 意思表示いしひょうじsự bày tỏ ý muốn
- 指し示すさししめすchỉ ra, cho thấy, chỉ vào
- 例示れいじsự minh họa bằng ví dụ
- 啓示けいじsự khải thị, mặc khải
- 教示きょうじsự chỉ dạy, hướng dẫn
- 示威じいsự thị uy, biểu dương lực lượng
- 誇示こじsự phô trương, khoe khoang
- 黙示もくしsự ngụ ý, ám chỉ ngầm
- 自己顕示じこけんじsự phô trương bản thân
- 示し合わせるしめしあわせるbàn trước, ra hiệu cho nhau, thông đồng