紙
Chữ Hán 紙 CHỈ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- かみ
- Nghĩa (Anh)
- paper
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 紙 40 từ
- 紙かみgiấy
- 手紙てがみlá thư, thư
- 印紙いんしtem thuế, tem lệ phí
- 用紙ようしmẫu đơn trống
- 白紙はくしgiấy trắng
- 紙幣しへいtiền giấy
- 紙面しめんmặt báo; trang báo
- 表紙ひょうしbìa
- 銀紙ぎんがみgiấy bạc, giấy nhôm
- 鼻紙はながみgiấy lau mũi, khăn giấy
- ちり紙ちりがみgiấy vệ sinh, giấy lau
- 包み紙つつみがみgiấy gói
- 折り紙おりがみorigami, nghệ thuật gấp giấy
- 画用紙がようしgiấy vẽ
- 紙くずかみくずgiấy vụn
- 原稿用紙げんこうようしgiấy kẻ ô viết văn
- 古紙こしgiấy cũ, giấy tái chế
- 和紙わしgiấy washi Nhật
- 本紙ほんしphần chính của tờ báo
- 紙上しじょうtrên giấy, trên báo, trong thư
- 紙袋かみぶくろtúi giấy
- 色紙しきしtấm bìa vuông trang trí để xin chữ ký, viết thơ
- 製紙せいしsản xuất giấy
- 張り紙はりがみgiấy dán, nhãn dán
- 新聞紙しんぶんしgiấy báo
- 機関紙きかんしbáo, bản tin của tổ chức
- 紙芝居かみしばいkamishibai, kịch tranh giấy kể chuyện đường phố
- 別紙べっしtờ đính kèm, phụ lục
- 半紙はんしgiấy viết thư pháp Nhật
- 厚紙あつがみbìa cứng, giấy dày
- 原紙げんしgiấy nến
- 台紙だいしgiấy bồi, bìa lót
- 型紙かたがみgiấy rập
- 壁紙かべがみgiấy dán tường
- 巻紙まきがみgiấy viết thư cuộn
- 板紙いたがみbìa cứng, các tông
- 洋紙ようしgiấy kiểu phương Tây
- 紙片しへんmẩu giấy
- 紙質ししつchất lượng giấy
- 草紙そうしsách đóng tập