究
Chữ Hán 究 CỨU
- Âm On
- キュウ、ク
- Âm Kun
- きわ.める
- Nghĩa (Anh)
- research; study
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 究 16 từ
- 探究たんきゅうsự nghiên cứu, tìm tòi
- 研究けんきゅうsự nghiên cứu
- 究明きゅうめいsự điều tra làm rõ, tìm ra sự thật
- 究極きゅうきょくtối thượng, tột cùng, cuối cùng
- 追究ついきゅうsự truy cứu, tìm tòi đến cùng
- 研究員けんきゅういんnghiên cứu viên
- 研究官けんきゅうかんcán bộ nghiên cứu
- 研究室けんきゅうしつphòng thí nghiệm
- 研究家けんきゅうかnhà nghiên cứu
- 研究所けんきゅうじょviện nghiên cứu, phòng thí nghiệm
- 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
- 最新研究さいしんけんきゅうnghiên cứu mới nhất
- 研究結果けんきゅうけっかkết quả nghiên cứu
- 経済研究所けいざいけんきゅうじょviện nghiên cứu kinh tế
- 学究がっきゅうhọc giả, nhà nghiên cứu
- 航空宇宙技術研究所こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょViện Nghiên cứu Hàng không Vũ trụ Quốc gia