Trang chủChữ Hán N3 – N2簡 簡 Chữ Hán 簡 GIẢN Âm Onカン、ケン Âm Kunえら.ぶ、ふだ Nghĩa (Anh)simplicity; brevity Số nét18 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 6 Tra các từ có chữ 簡 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 簡 10 từ 簡単かんたんđơn giản, dễ dàng 簡易かんいđơn giản, giản lược 書簡しょかんthư từ, bức thư 簡潔かんけつngắn gọn, súc tích 簡略かんりゃくgiản lược, vắn tắt 簡素かんそgiản dị, đơn sơ, mộc mạc 簡裁かんさいtòa án sơ thẩm giản lược 簡易保険かんいほけんbảo hiểm nhân thọ bưu điện 簡便かんべんđơn giản, tiện lợi 簡明かんめいngắn gọn, rõ ràng ← 築 TRÚC 米 MỄ →