築
Chữ Hán 築 TRÚC
- Âm On
- チク
- Âm Kun
- きず.く
- Nghĩa (Anh)
- fabricate; build; construct
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 築 17 từ
- 建築けんちくxây dựng, kiến trúc
- 改築かいちくsự xây sửa lại, cải tạo công trình
- 新築しんちくnhà mới xây
- 築くきずくxây, xây dựng
- 構築こうちくsự xây dựng, thiết lập
- 築地ついじtường đất có mái
- 建築士けんちくしkiến trúc sư có chứng chỉ
- 建築学けんちくがくkiến trúc học
- 建築家けんちくかkiến trúc sư
- 建築物けんちくぶつcông trình kiến trúc
- 築き上げるきずきあげるxây dựng, dựng lên
- 増築ぞうちくsự xây thêm, cơi nới
- 築城ちくじょうsự xây thành, công sự
- 築山つきやまnúi giả
- 築造ちくぞうsự xây dựng
- 本建築ほんけんちくcông trình kiên cố
- 新築マンションしんちくマンションchung cư mới xây