Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 粘 10 từ
- 粘々ねばねばdính, nhớp nháp, nhầy
- 粘りねばりđộ dính, nhớt
- 粘るねばるdính, nhớt
- 粘土ねんどđất sét
- 粘着ねんちゃくsự dính, bám dính
- 粘膜ねんまくniêm mạc
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 粘性ねんせいdính, nhớt
- 粘り気ねばりけđộ dính, độ nhớt
- 粘っこいねばっこいdính, nhớp nháp
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm