級
Chữ Hán 級 CẤP
- Âm On
- キュウ
- Nghĩa (Anh)
- class; rank; grade
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 級 24 từ
- 級きゅうlớp, năm học
- 上級じょうきゅうcấp cao, trình độ cao
- 中級ちゅうきゅうtrình độ trung cấp
- 初級しょきゅうtrình độ sơ cấp
- 階級かいきゅうgiai cấp
- 高級こうきゅうcao cấp, hạng sang, sang trọng
- 同級生どうきゅうせいbạn cùng lớp
- 中産階級ちゅうさんかいきゅうtầng lớp trung lưu
- 一級いっきゅうcấp một, hạng nhất, hàng đầu
- 下級かきゅうcấp dưới, hạng thấp, lớp dưới
- 同級どうきゅうcùng cấp, cùng lớp
- 学級がっきゅうlớp học
- 最高級さいこうきゅうcao cấp nhất, hạng nhất
- フライ級フライきゅうhạng ruồi
- ミドル級ミドルきゅうhạng trung
- バンタム級バンタムきゅうhạng gà
- 昇級しょうきゅうsự thăng cấp
- 特級とっきゅうhạng đặc biệt, cao cấp
- 等級とうきゅうcấp, hạng, bậc
- 級友きゅうゆうbạn cùng lớp
- 進級しんきゅうsự lên lớp, thăng cấp
- 首級しゅきゅうthủ cấp
- 階級闘争かいきゅうとうそうđấu tranh giai cấp
- 高級ホテルこうきゅうホテルkhách sạn cao cấp, khách sạn sang trọng