純
Chữ Hán 純 THUẦN, CHUẨN, ĐỒN, TRUY
- Âm On
- ジュン
- Nghĩa (Anh)
- genuine; purity; innocence; net (profit)
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 純 22 từ
- 純じゅんngây thơ, trong trắng
- 不純ふじゅんkhông thuần khiết, pha tạp, không trong sáng
- 単純たんじゅんđơn giản, đơn thuần, ngây thơ
- 純情じゅんじょうtâm hồn trong sáng, ngây thơ
- 純粋じゅんすいthuần tuý, trong sáng, nguyên chất
- 純度じゅんどđộ tinh khiết
- 純益じゅんえきlãi ròng, lợi nhuận ròng
- 純金じゅんきんvàng ròng
- 清純せいじゅんsự trong sáng, ngây thơ
- 純化じゅんかsự tinh chế, làm thuần khiết
- 純増じゅんぞうtăng ròng
- 純愛じゅんあいtình yêu trong sáng
- 純朴じゅんぼくchất phác, mộc mạc, ngây thơ
- 純正じゅんせいthuần túy, chân chính
- 純然じゅんぜんhoàn toàn, thuần túy
- 純白じゅんぱくtrắng tinh
- 純真じゅんしんtrong sáng, ngây thơ, hồn nhiên
- 純銀じゅんぎんbạc nguyên chất
- 不純物ふじゅんぶつtạp chất
- 単純化たんじゅんかsự đơn giản hóa
- 純文学じゅんぶんがくvăn học thuần túy
- 単純平均たんじゅんへいきんtrung bình cộng đơn giản