細
Chữ Hán 細 TẾ
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- ほそ.い、ほそ.る、こま.か、こま.かい
- Nghĩa (Anh)
- dainty; get thin; taper; slender; narrow; detailed; precise
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 細 40 từ
- 明細めいさいchi tiết, cụ thể
- 細いほそいmảnh, gầy, thon; nhỏ
- 細工さいくđồ thủ công; tay nghề chế tác
- 細胞さいぼうtế bào
- 細菌さいきんvi khuẩn
- 繊細せんさいthanh mảnh, mảnh mai, tinh tế
- 詳細しょうさいchi tiết
- 心細いこころぼそいbơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòng
- 細かいこまかいnhỏ
- 細やかささやかnhỏ bé, khiêm tốn, đơn sơ, ít ỏi
- 細長いほそながいdài và hẹp, thon dài
- 些細ささいvụn vặt, nhỏ nhặt, không đáng kể
- 微細びさいnhỏ bé, tinh vi, tỉ mỉ
- 細々こまごまtỉ mỉ, chi tiết; lặt vặt
- 細かこまかnhỏ, vụn; chi tiết, tỉ mỉ
- 細分さいぶんsự chia nhỏ
- 細心さいしんcẩn thận, kỹ lưỡng; chu đáo
- 細目さいもくchi tiết; điều khoản cụ thể
- 細部さいぶchi tiết; phần nhỏ
- 零細れいさいnhỏ bé, lặt vặt, siêu nhỏ, thủ công
- 亜細亜アジアchâu Á
- 細かくこまかくtỉ mỉ, nhỏ vụn
- 細胞内さいぼうないtrong tế bào, nội bào
- 細かいことこまかいことchuyện vặt, chi tiết nhỏ
- 子細しさいlý do, hoàn cảnh
- 極細ごくぼそsiêu mảnh, cực nhỏ
- 精細せいさいtỉ mỉ, chi tiết, chính xác
- 細るほそるgầy đi, thon dần, giảm dần
- 細則さいそくquy định chi tiết, điều lệ
- 細密さいみつtỉ mỉ, chi tiết
- 細腕ほそうでcánh tay mảnh khảnh
- 細見さいけんsự xem xét kỹ
- 細身ほそみhẹp
- 細道ほそみちđường nhỏ, ngõ hẹp
- 細面ほそおもてkhuôn mặt thon
- 先細りさきぼそりsự sụt giảm dần, teo dần
- 小細工こざいくđồ thủ công tinh xảo
- 竹細工たけざいくđồ thủ công bằng tre
- 細めるほそめるlàm hẹp lại, nheo
- 毛細血管もうさいけっかんmao mạch