織
Chữ Hán 織 CHỨC, CHÍ, XÍ
- Âm On
- ショク、シキ
- Âm Kun
- お.る、お.り、おり、-おり、-お.り
- Nghĩa (Anh)
- weave; fabric
- Số nét
- 18
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 織 16 từ
- 組織そしきtổ chức; sự hình thành
- 織るおるdệt
- 織物おりものhàng dệt, vải vóc
- 羽織はおりáo haori
- 織りおりsự dệt, hàng dệt
- 組織的そしきてきcó tổ chức, có hệ thống
- 染織せんしょくnhuộm và dệt
- 紡織ぼうしょくdệt và kéo sợi
- 織布しょくふvải dệt
- 織機しょっきkhung cửi, máy dệt
- 手織りておりdệt tay
- 機織りはたおりdệt vải, thợ dệt
- 絹織物きぬおりものhàng tơ lụa
- 織り成すおりなすđan xen, dệt nên
- 織り込むおりこむdệt vào, đan xen
- 組織労働者そしきろうどうしゃcông nhân có tổ chức công đoàn