聖
Chữ Hán 聖 THÁNH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- ひじり
- Nghĩa (Anh)
- holy; saint; sage; master; priest
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 聖 16 từ
- 神聖しんせいthần thánh, thiêng liêng, linh thiêng
- 聖書せいしょKinh Thánh
- 棋聖きせいkỳ thánh
- 聖地せいちthánh địa
- 聖域せいいきthánh địa, nơi linh thiêng
- 聖堂せいどうmiếu Khổng Tử, nhà thờ, thánh đường
- 聖戦せいせんthánh chiến
- 聖火せいかngọn lửa thiêng
- 聖職者せいしょくしゃgiáo sĩ, tu sĩ
- 聖人せいじんvị thánh
- 聖典せいてんkinh thánh, sách thánh
- 聖教せいきょうgiáo huấn của thánh nhân, Nho giáo
- 聖歌せいかthánh ca, bài thánh ca
- 聖母せいぼmẹ của bậc thánh
- 聖者せいじゃthánh nhân, vị thánh
- 新約聖書しんやくせいしょKinh Tân Ước