肥
Chữ Hán 肥 PHÌ
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- こ.える、こえ、こ.やす、こ.やし、ふと.る
- Nghĩa (Anh)
- fertilizer; get fat; fertile; manure; pamper
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 肥 14 từ
- 肥こえphân bón, phân chuồng
- 肥料ひりょうphân bón
- 肥満ひまんbéo phì
- 肥えるこえるbéo lên, tăng cân
- 堆肥たいひphân ủ, phân chuồng
- 肥大ひだいsự sưng to, phình to, béo ra
- 化学肥料かがくひりょうphân bón hóa học
- 液肥えきひphân bón lỏng
- 肥育ひいくsự vỗ béo
- 追肥ついひbón thúc
- 肥やしこやしphân bón
- 肥やすこやすbón phân, làm màu mỡ, làm giàu
- 有機肥料ゆうきひりょうphân bón hữu cơ
- 前立腺肥大症ぜんりつせんひだいしょうphì đại tuyến tiền liệt