脳
Chữ Hán 脳 NÃO
- Âm On
- ノウ、ドウ
- Âm Kun
- のうずる
- Nghĩa (Anh)
- brain; memory
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 脳 20 từ
脳のうnão, bộ não
- 大脳だいのうđại não
- 脳死のうしchết não
- 頭脳ずのうbộ não, đầu óc
- 首脳しゅのうngười đứng đầu, lãnh đạo cấp cao
- 脳波のうはsóng não
- 脳裏のうりtâm trí, trong đầu
- 脳出血のうしゅっけつxuất huyết não
- 脳卒中のうそっちゅうđột quỵ, xuất huyết não
- 首脳部しゅのうぶban lãnh đạo, bộ phận điều hành cấp cao
- 小脳しょうのうtiểu não
- 洗脳せんのうtẩy não
- 脳性のうせいthuộc về não
- 脳炎のうえんviêm não
- 脳挫傷のうざしょうdập não
- 脳梗塞のうこうそくnhồi máu não, đột quỵ
- 脳神経のうしんけいdây thần kinh sọ não
- 脳血栓のうけっせんhuyết khối não
- 大脳皮質だいのうひしつvỏ đại não
- 日本脳炎にほんのうえんviêm não Nhật Bản