薄
Chữ Hán 薄 BẠC, BÁC
- Âm On
- ハク
- Âm Kun
- うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき
- Nghĩa (Anh)
- dilute; thin; weak (tea); pampas grass
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 薄 30 từ
- 薄ススキcỏ lau
- 薄いうすいmỏng
- 薄弱はくじゃくsự yếu ớt, bạc nhược
- 薄着うすぎmặc phong phanh
- 軽薄けいはくnông nổi, hời hợt, khinh bạc
- 薄まるうすまるloãng đi, nhạt đi
- 薄めるうすめるpha loãng, làm nhạt
- 薄暗いうすぐらいmờ tối, u ám
- 希薄きはくloãng, thưa thớt
- 手薄てうすthiếu người
- 肉薄にくはくáp sát, bám đuổi sát
- 薄れるうすれるphai nhạt, mờ dần
- 精神薄弱せいしんはくじゃくthiểu năng trí tuệ
- 品薄しなうすsự khan hàng
- 薄口うすくちvị nhạt
- 薄手うすでmỏng, nhẹ
- 薄日うすびánh nắng nhạt
- 薄板うすいたván mỏng
- 薄氷はくひょうlớp băng mỏng
- 薄皮うすかわlớp da mỏng, vỏ mỏng
- 薄膜うすまくmàng mỏng
- 薄謝はくしゃchút quà mọn cảm ơn, thù lao nhỏ
- 薄らぐうすらぐmỏng đi, phai nhạt, nhạt dần
- 薄切りうすぎりlát mỏng, thái mỏng
- 薄力粉はくりきこbột mì làm bánh ngọt
- 薄曇りうすぐもりtrời hơi có mây
- 薄焼きうすやきmón rán/nướng mỏng
- 薄っぺらうすっぺらmỏng dính, mỏng manh, rẻ tiền, nông cạn
- 薄利多売はくりたばいlãi ít bán nhiều
- 薄明かりうすあかりánh sáng lờ mờ, ánh sáng nhạt, chạng vạng