蔵
Chữ Hán 蔵 TÀNG, TẠNG
- Âm On
- ゾウ、ソウ
- Âm Kun
- くら、おさ.める、かく.れる
- Nghĩa (Anh)
- storehouse; hide; own; have; possess
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 蔵 22 từ
- 蔵くらnhà kho, kho chứa, hầm, vựa, kho bạc
- 冷蔵れいぞうsự ướp lạnh, bảo quản lạnh
- 大蔵おおくらBộ Tài chính
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- 大蔵省おおくらしょうBộ Tài chính
- 内蔵ないぞうtích hợp sẵn, bên trong
- 地蔵じぞうBồ tát Địa Tạng
- 埋蔵まいぞうsự chôn giấu dưới đất
- 所蔵しょぞうsự sở hữu, lưu giữ
- 蔵書ぞうしょsách sưu tập, tủ sách
- 蔵相ぞうしょうBộ trưởng Tài chính
- 西蔵チベットTây Tạng
- 貯蔵ちょぞうsự lưu trữ, dự trữ
- 収蔵しゅうぞうsự thu thập, cất giữ, sưu tập
- 土蔵どぞうnhà kho tường đất dày
- 愛蔵あいぞうtrân trọng cất giữ, quý
- 秘蔵ひぞうsự cất giữ quý báu, nâng niu
- 蔵元くらもとnhà nấu rượu sake, xưởng ủ
- 蔵本ぞうほんsách lưu trữ, tủ sách riêng
- 酒蔵さかぐらxưởng nấu rượu sake
- 無尽蔵むじんぞうnguồn vô tận
- 貯蔵庫ちょぞうこkho chứa, hầm chứa, xi-lô