虫
Chữ Hán 虫 TRÙNG
- Âm On
- チュウ、キ
- Âm Kun
- むし
- Nghĩa (Anh)
- insect; bug; temper
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 虫 21 từ
- 虫むしsâu bọ, côn trùng, dế, bướm đêm
- 害虫がいちゅうsâu hại, côn trùng có hại
- 弱虫よわむしkẻ hèn nhát, đồ yếu bóng vía
- 昆虫こんちゅうcôn trùng
- 虫歯むしばsâu răng, răng sâu
- 幼虫ようちゅうấu trùng, sâu non, giòi
- 寄生虫きせいちゅうký sinh trùng
- 殺虫剤さっちゅうざいthuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng
- 爬虫類はちゅうるいloài bò sát
- 玉虫色たまむしいろmàu óng ánh, ngũ sắc
- 虫除けむしよけthuốc chống côn trùng
- 成虫せいちゅうcôn trùng trưởng thành
- 殺虫さっちゅうdiệt côn trùng, diệt sâu bọ
- 毛虫けむしsâu róm
- 水虫みずむしbệnh nấm chân
- 苦虫にがむしcon bọ đắng
- 防虫ぼうちゅうchống côn trùng
- 病虫害びょうちゅうがいsâu bệnh hại
- 虫垂炎ちゅうすいえんviêm ruột thừa
- 虫食いむしくいbị sâu ăn, bị mọt
- 防虫剤ぼうちゅうざいthuốc chống côn trùng