TanroDictionary Sổ từ

薄 ススキ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cỏ lau (susuki)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Chinese silvergrass (Miscanthus sinensis); maiden grass; susuki grassdanh từ
  2. thin, weak, sparsechữ Hán
  3. dilutechữ Hán
  4. weak (tea)chữ Hán

Cách dùng

Đọc すすき: "cỏ lau (susuki)" — biểu tượng mùa thu, dùng trong lễ ngắm trăng 「お月見」. Thường viết ススキ hay 芒.

Ví dụ

  1. お月見に薄を飾った。

    Tôi trang trí cỏ lau cho lễ ngắm trăng.

  2. 秋の野原に薄が揺れている。

    Cỏ lau đung đưa trên cánh đồng mùa thu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「薄」

薄

うす

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố nhạt, mờ, mỏng
  2. tiền tố hơi, có phần
  3. hậu tố ít, thiếu, hiếm

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố light (e.g color, fabric); faint; pale; dim; thin
  2. tiền tố somehow; kind of; in some way
  3. hậu tố scarce; slim; few; little; short of ...; barely
  4. tiền tố light (in degree or concentration); thin, dilute
  5. hậu tố indicates low degree or lack of something

Cách dùng

Tiền tố "nhạt, mỏng, hơi" (đọc うす): 「薄味」 — vị nhạt; 「薄着」 — mặc phong phanh; 「薄暗い」 — nhờ nhờ tối; 「薄気味悪い」 — hơi rờn rợn. Đọc はく: 「薄情」 — bạc tình.

Từ gần nghĩa: 薄い

Từ trái nghĩa: 厚濃

Ví dụ

  • 病院の食事は薄味だ。Đồ ăn bệnh viện có vị nhạt.
  • 薄着で出かけて風邪をひいた。Ra ngoài mặc phong phanh nên bị cảm.
  • 薄赤いlight red
  • 薄曇りslightly cloudy weather
  • 品薄shortage of stock

Chữ Hán trong từ

薄
BẠC, BÁC On: ハク Kun: うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき dilute; thin; weak (tea); pampas grass 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗