訪
Chữ Hán 訪 PHÓNG, PHỎNG
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- おとず.れる、たず.ねる、と.う
- Nghĩa (Anh)
- call on; visit; look up; offer sympathy
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 訪 14 từ
- 訪問ほうもんsự thăm, viếng thăm
- 訪ねるたずねるthăm, đến thăm
- 訪れるおとずれるthăm, đến thăm
- 来訪らいほうsự đến thăm
- 歴訪れきほうchuyến công du thăm nhiều nơi
- 訪れおとずれsự thăm viếng
- 訪中ほうちゅうchuyến thăm Trung Quốc
- 訪日ほうにちchuyến thăm Nhật Bản
- 訪欧ほうおうchuyến thăm châu Âu
- 訪米ほうべいchuyến thăm Mỹ
- 訪問者ほうもんしゃkhách đến thăm
- 戸別訪問こべつほうもんthăm từng nhà, vận động từng nhà
- 再訪さいほうsự thăm lại
- 探訪たんぼうsự tìm tòi, săn tin