設
Chữ Hán 設 THIẾT
- Âm On
- セツ
- Âm Kun
- もう.ける
- Nghĩa (Anh)
- establishment; provision; prepare
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 設 31 từ
- 建設けんせつsự xây dựng, kiến thiết
- 施設しせつcơ sở vật chất; công trình
- 設備せつびthiết bị, cơ sở vật chất
- 設定せっていsự thiết lập, đặt ra; bối cảnh
- 設立せつりつsự thành lập
- 設置せっちsự thành lập
- 設計せっけいsự thiết kế, kế hoạch
- 開設かいせつsự thành lập, mở
- 設けるもうけるchuẩn bị, cung cấp
- 仮設かせつsự xây dựng tạm thời
- 併設へいせつthành lập kèm, đặt cạnh nhau
- 公設こうせつdo nhà nước lập, công lập
- 創設そうせつsự sáng lập, thành lập
- 増設ぞうせつsự lắp thêm, mở rộng
- 常設じょうせつthường trực, cố định
- 敷設ふせつsự lắp đặt, đặt
- 新設しんせつsự thành lập mới, xây mới
- 特設とくせつsự lắp đặt đặc biệt, bố trí riêng
- 私設しせつdo tư nhân lập ra
- 設問せつもんsự đặt câu hỏi
- 建設的けんせつてきmang tính xây dựng
- 建設省けんせつしょうBộ Xây dựng
- 設定可能せっていかのうcó thể thiết lập
- 防衛施設庁ぼうえいしせつちょうCục Cơ sở Quốc phòng
- 埋設まいせつsự chôn ngầm
- 既設きせつđã có sẵn, hiện có
- 架設かせつsự lắp đặt, xây dựng
- 移設いせつsự di dời
- 設けもうけsự chuẩn bị, sắp đặt, thiết lập
- 設営せつえいsự dựng, chuẩn bị, tổ chức
- 厚生施設こうせいしせつcơ sở phúc lợi