記
Chữ Hán 記 KÍ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- しる.す
- Nghĩa (Anh)
- scribe; account; narrative
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 記 40 từ
- 記きký sự, biên niên, ghi chép
- 日記にっきnhật ký
- 明記めいきsự ghi rõ, nêu rõ
- 暗記あんきsự học thuộc lòng
- 書記しょきthư ký; bí thư
- 登記とうきsự đăng ký
- 筆記ひっきsự ghi chép, chép lại
- 表記ひょうきcách viết, ký hiệu, chính tả
- 記すしるすghi, ghi chép
- 記事きじbài báo, bản tin, bài viết
- 記入きにゅうsự điền vào, ghi vào
- 記号きごうký hiệu, dấu hiệu
- 記念きねんsự kỷ niệm, tưởng nhớ
- 記憶きおくtrí nhớ, ký ức
- 記者きしゃphóng viên, nhà báo
- 記述きじゅつsự mô tả, tường thuật
- 記録きろくhồ sơ, biên bản, sự ghi chép, ghi lại
- 記念日きねんびngày kỷ niệm
- 筆記用具ひっきようぐdụng cụ viết
- 筆記試験ひっきしけんthi viết
- 上記じょうきđã nêu trên
- 下記かきnhư dưới đây, sau đây
- 伝記でんきtiểu sử, truyện kí
- 前記ぜんきkể trên, nói trên
- 左記さきnhư sau, như bên trái
- 手記しゅきghi chép, bản ghi nhớ
- 記帳きちょうsự ghi sổ, vào sổ, ký tên
- 記載きさいsự ghi chép, ghi trong văn bản, mục ghi
- 書記官しょきかんthư ký, bí thư
- 書記局しょききょくban thư ký
- 無記名むきめいkhông ký tên, vô danh, không đăng ký
- 記念碑きねんひbia kỷ niệm, đài tưởng niệm
- 記録的きろくてきkỷ lục, phá kỷ lục
- 新聞記事しんぶんきじbài báo
- 記者会見きしゃかいけんhọp báo
- 天然記念物てんねんきねんぶつdi tích thiên nhiên
- 付記ふきphụ lục, ghi chú thêm
- 併記へいきsự ghi song song, ghi cả hai
- 列記れっきsự liệt kê
- 勲記くんきgiấy chứng nhận huân chương