試
Chữ Hán 試 THÍ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- こころ.みる、ため.す
- Nghĩa (Anh)
- test; try; attempt; experiment; ordeal
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 試 40 từ
- 入試にゅうしkỳ thi tuyển sinh
- 試しためしsự thử; lần thử
- 試すためすthử; kiểm tra, thử thách
- 試みこころみsự thử nghiệm; nỗ lực, sáng kiến
- 試合しあいtrận đấu, cuộc thi đấu
- 試験しけんkỳ thi; bài kiểm tra
- 力試しちからだめしthử sức
- 試みるこころみるthử, cố gắng
- 模擬試験もぎしけんthi thử
- 筆記試験ひっきしけんthi viết
- 試行錯誤しこうさくごthử và sai
- 試作しさくsự làm thử; sản phẩm mẫu
- 試写ししゃbuổi chiếu thử phim
- 試料しりょうmẫu thử; mẫu vật
- 試案しあんdự thảo; phương án thử
- 試着しちゃくsự mặc thử
- 試算しさんsự tính thử; ước tính sơ bộ
- 試練しれんthử thách; gian nan
- 試薬しやくthuốc thử
- 試行しこうsự thử; chạy thử
- 試食ししょくsự ăn thử, nếm thử
- 試金石しきんせきđá thử vàng
- 試験場しけんじょうphòng thi, hội trường thi
- 試験的しけんてきthử nghiệm, tạm thời
- 入学試験にゅうがくしけんkì thi tuyển sinh
- 国家試験こっかしけんkỳ thi quốc gia
- 完全試合かんぜんじあいtrận đấu hoàn hảo
- 模試もしthi thử
- 試乗しじょうsự lái thử, đi thử
- 試射ししゃbắn thử
- 試掘しくつthăm dò, đào thử
- 試用しようsự dùng thử
- 試飲しいんsự uống thử, nếm thử
- 追試ついしsự lặp lại thí nghiệm để kiểm chứng
- 無試験むしけんmiễn thi
- 試運転しうんてんchạy thử
試験管しけんかんống nghiệm
- 口頭試問こうとうしもんthi vấn đáp, phỏng vấn
- お試しあれおためしあれhãy thử xem!
- 林業試験場りんぎょうしけんじょうtrạm thí nghiệm lâm nghiệp