計
Chữ Hán 計 KẾ, KÊ
- Âm On
- ケイ
- Âm Kun
- はか.る、はか.らう
- Nghĩa (Anh)
- plot; plan; scheme; measure
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 計 40 từ
- 計けいkế hoạch
- 時計とけいđồng hồ
- 会計かいけいkế toán, tài chính
- 余計よけいthừa, quá nhiều
- 合計ごうけいtổng cộng, tổng số
- 家計かけいkinh tế gia đình, chi tiêu gia đình
- 生計せいけいsinh kế, kế sinh nhai
- 統計とうけいthống kê
- 計るはかるđo, cân, tính
- 計画けいかくkế hoạch, dự án, chương trình
- 計算けいさんsự tính toán, phép tính
- 設計せっけいsự thiết kế, kế hoạch
体温計たいおんけいnhiệt kế
寒暖計かんだんけいnhiệt kế
- 腕時計うでどけいđồng hồ đeo tay
目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
- 主計しゅけいkế toán, người phát lương
- 推計すいけいsự ước tính
- 累計るいけいtổng luỹ kế
- 計上けいじょうsự ghi vào, hạch toán, phân bổ
- 計器けいきđồng hồ đo, thiết bị đo
- 計測けいそくsự đo lường, đo đạc
- 計量けいりょうsự đo lường, cân đo
- 集計しゅうけいsự tổng hợp, kiểm đếm, cộng dồn
- お会計おかいけいhóa đơn, tính tiền
- 主計局しゅけいきょくCục Ngân sách
- 会計士かいけいしkế toán viên
- 家計簿かけいぼsổ chi tiêu gia đình
- 温度計おんどけいnhiệt kế
- 砂時計すなどけいđồng hồ cát
- 表計算ひょうけいさんbảng tính
- 計画的けいかくてきcó kế hoạch, có hệ thống
- 会計年度かいけいねんどnăm tài chính
- 家族計画かぞくけいかくkế hoạch hoá gia đình
- 都市計画としけいかくquy hoạch đô thị
- 会計検査院かいけいけんさいんViện Kiểm toán
- 公認会計士こうにんかいけいしkế toán viên công chứng
- 取り計らいとりはからいsự sắp xếp, xử lý, liệu định
- 計り知れないはかりしれないkhông thể đo lường, vô hạn
- 日計にっけいsổ sách hàng ngày, chi tiêu hàng ngày