Trang chủChữ Hán N1遷 遷 Chữ Hán 遷 THIÊN Âm Onセン Âm Kunうつ.る、うつ.す、みやこがえ Nghĩa (Anh)transition; move; change Số nét15 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 遷 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 遷 4 từ 左遷させんsự giáng chức, điều đi nơi kém hơn 変遷へんせんsự biến đổi, chuyển biến, thăng trầm 遷都せんとsự dời đô 遷宮せんぐうsự rước thần sang đền mới ← 遵 TUÂN 遺 DI, DỊ →