遺
Chữ Hán 遺 DI, DỊ
- Âm On
- イ、ユイ
- Âm Kun
- のこ.す
- Nghĩa (Anh)
- bequeath; leave behind; reserve
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 遺 31 từ
- 遺伝いでんsự di truyền
- 遺体いたいthi thể, di hài
- 遺憾いかんđáng tiếc, lấy làm tiếc
- 遺産いさんtài sản thừa kế, di sản
- 遺言ゆいごんdi chúc, lời trăng trối, di nguyện
- 遺跡いせきdi tích, phế tích
- 遺失物いしつぶつđồ thất lạc
- 遺作いさくdi cảo, tác phẩm để lại sau khi mất
- 遺児いじtrẻ mồ côi, con của người đã mất
- 遺品いひんdi vật, kỷ vật của người đã khuất
- 遺影いえいdi ảnh, ảnh thờ
- 遺志いしdi nguyện, ý nguyện của người đã khuất
- 遺族いぞくgia quyến người đã khuất, thân nhân người chết
- 遺書いしょthư tuyệt mệnh, thư để lại, di chúc
- 遺棄いきsự bỏ rơi, vứt bỏ
- 遺構いこうdi tích, phế tích, nền móng cổ
- 遺物いぶつdi vật, cổ vật
- 遺骨いこつhài cốt, tro cốt
- 後遺症こういしょうdi chứng
- 遺伝子いでんしgen
- 世界遺産せかいいさんdi sản thế giới
- 文化遺産ぶんかいさんdi sản văn hóa
- 遺失いしつsự đánh mất, thất lạc
- 遺恨いこんmối hận, thù oán
- 遺留いりゅうsự để lại, di tặng
- 遺稿いこうdi cảo
- 遺訓いくんlời dạy để lại, di huấn
- 遺伝学いでんがくdi truyền học
- 遺伝病いでんびょうbệnh di truyền
- 遺留品いりゅうひんđồ vật bỏ lại
- 遺伝子工学いでんしこうがくkỹ thuật di truyền