釣
Chữ Hán 釣 ĐIẾU
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- つ.る、つ.り、つ.り-
- Nghĩa (Anh)
- angling; fish; catch; allure; ensnare
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 釣 17 từ
- 釣りつりcâu cá
- 釣るつるcâu cá
- お釣りおつりtiền thối lại
- 釣り合いつりあいsự cân bằng
- 釣り合うつりあうcân bằng, hài hòa
- 不釣合いふつりあいsự không cân xứng, không tương xứng
- 釣具つりぐđồ câu cá
- 釣鐘つりがねchuông chùa
- 友釣りともづりcâu cá bằng mồi sống
- 釣り堀つりぼりhồ câu cá
- 釣り場つりばchỗ câu cá
- 釣り糸つりいとdây câu
- 釣り船つりぶねthuyền câu
- 釣り針つりばりlưỡi câu
- 釣り銭つりせんtiền thối lại
- 魚釣りさかなつりcâu cá
- 一本釣りいっぽんづりcâu cá bằng cần