銀
Chữ Hán 銀 NGÂN
- Âm On
- ギン
- Âm Kun
- しろがね
- Nghĩa (Anh)
- silver
- Số nét
- 14
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 銀 27 từ
- 銀ぎんbạc
銀河ぎんがDải Ngân Hà
- 銀紙ぎんがみgiấy bạc, giấy nhôm
- 銀行ぎんこうngân hàng
- 世銀せぎんNgân hàng Thế giới
- 水銀すいぎんthuỷ ngân
- 輸銀ゆぎんngân hàng xuất nhập khẩu
- 銀座ぎんざGinza
- 銀色ぎんいろmàu bạc
- 世界銀行せかいぎんこうNgân hàng Thế giới
- 日本銀行にっぽんぎんこうNgân hàng Trung ương Nhật Bản
- 相互銀行そうごぎんこうngân hàng tiết kiệm tương hỗ
- ゆうちょ銀行ゆうちょぎんこうNgân hàng Bưu chính Nhật Bản
- 白銀はくぎんbạc
- 純銀じゅんぎんbạc nguyên chất
- 金銀きんぎんvàng bạc
- 銀幕ぎんまくmàn chiếu
- 銀杯ぎんぱいcúp bạc
- 銀盤ぎんばんsân băng, mặt băng
- 銀製ぎんせいlàm bằng bạc
- 銀貨ぎんかđồng bạc
- 日銀券にちぎんけんtiền giấy Nhật Bản
- 銀世界ぎんせかいcảnh tuyết trắng xóa
- 銀河系ぎんがけいdải Ngân Hà
- 商業銀行しょうぎょうぎんこうngân hàng thương mại
- 市中銀行しちゅうぎんこうngân hàng thương mại
- 為替銀行かわせぎんこうngân hàng ngoại hối