野
Chữ Hán 野 DÃ
- Âm On
- ヤ、ショ
- Âm Kun
- の、の-
- Nghĩa (Anh)
- plains; field; rustic; civilian life
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 野 40 từ
- 野のcánh đồng, đồng bằng
- 野菜やさいrau, rau củ
- 分野ぶんやlĩnh vực, ngành
- 平野へいやđồng bằng
- 荒野こうやđất hoang, vùng hoang dã
- 視野しやtầm nhìn; thị trường
- 野党やとうđảng đối lập
- 野原のはらcánh đồng, thảo nguyên
- 野外やがいngoài trời
- 野心やしんtham vọng, hoài bão
- 野性やせいtính hoang dã
- 野暮やぼquê mùa, thô kệch, vô duyên, thiếu tế nhị
野球やきゅうbóng chày
- 野蛮やばんdã man, man rợ
- プロ野球プロやきゅうbóng chày chuyên nghiệp
- 下野げやtừ quan, rời chức vụ
- 内野ないやsân trong
- 原野げんやđồng hoang, cánh đồng, thảo nguyên
- 在野ざいやkhông nắm quyền, đối lập
- 外野がいやkhu ngoài sân
- 大野おおのcánh đồng rộng
- 山野さんやnúi đồi đồng ruộng, vùng quê
- 林野りんやrừng và đồng
- 牧野ぼくやđồng cỏ chăn nuôi
- 野中のなかgiữa cánh đồng
- 野合やごうsự kết hợp bất chính, cấu kết
- 野山のやまnúi đồi đồng ruộng
- 野手やしゅcầu thủ phòng ngự sân
- 野望やぼうtham vọng, dã tâm
- 野末のずえgóc cánh đồng, tận cùng đồng nội
- 野生やせいhoang dã
- 野鳥やちょうchim hoang dã
- 与野党よやとうđảng cầm quyền và đảng đối lập
- 内野手ないやしゅcầu thủ sân trong
- 外野手がいやしゅcầu thủ sân ngoài
- 林野庁りんやちょうCục Lâm nghiệp
- 野放しのばなしsự thả rông
- 野球部やきゅうぶcâu lạc bộ bóng chày, đội bóng chày
- 広野こうやđồng bằng rộng lớn
- 粗野そやthô lỗ, quê mùa, thô tục