防
Chữ Hán 防 PHÒNG
- Âm On
- ボウ
- Âm Kun
- ふせ.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- ward off; defend; protect; resist
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 防 40 từ
- 予防よぼうsự phòng ngừa, phòng bệnh
- 国防こくぼうquốc phòng
- 堤防ていぼうđê, bờ kè
- 消防しょうぼうsự chữa cháy
- 防ぐふせぐphòng thủ, bảo vệ
- 防御ぼうぎょsự phòng ngự, bảo vệ
- 防戦ぼうせんtrận phòng thủ
- 防止ぼうしsự phòng ngừa, ngăn chặn
- 防水ぼうすいsự chống thấm nước
- 防火ぼうかphòng cháy, chống cháy
- 防災ぼうさいphòng chống thiên tai
- 防衛ぼうえいphòng vệ, phòng thủ, bảo vệ
- 防音ぼうおんsự cách âm
- 消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa
- 消防車しょうぼうしゃxe cứu hỏa
- 攻防こうぼうcông và thủ, giằng co
- 砂防さぼうchống xói mòn, phòng chống sạt lở
- 防弾ぼうだんchống đạn
- 防犯ぼうはんphòng chống tội phạm
- 防疫ぼうえきsự phòng dịch
- 防空ぼうくうphòng không
- 防護ぼうごsự bảo vệ, phòng hộ
- 消防庁しょうぼうちょうCục Phòng cháy và Quản lý Thảm họa
- 防波堤ぼうはていđê chắn sóng
- 防衛庁ぼうえいちょうCục Phòng vệ Nhật Bản
- 予防接種よぼうせっしゅtiêm phòng, tiêm chủng
- 専守防衛せんしゅぼうえいchính sách phòng thủ thuần túy, không tấn công
- 正当防衛せいとうぼうえいphòng vệ chính đáng
- 防犯カメラぼうはんカメラcamera an ninh
- 防衛施設庁ぼうえいしせつちょうCục Cơ sở Quốc phòng
- 防寒ぼうかんchống rét
- 防毒ぼうどくsự phòng độc, chống khí độc
- 防腐ぼうふsự chống thối rữa, ướp xác, sát trùng
- 防臭ぼうしゅうkhử mùi, chống mùi
- 防虫ぼうちゅうchống côn trùng
- 防除ぼうじょsự phòng trừ
- 予防線よぼうせんtuyến phòng thủ, biện pháp phòng thủ
- 消防士しょうぼうしlính cứu hỏa
- 無防備むぼうびkhông phòng bị, dễ bị tổn thương
- 防空壕ぼうくうごうhầm trú ẩn phòng không