TanroDictionary Sổ từ

関 せき

QUAN

Nhật Thông dụng
0

関 (せき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cửa ải, trạm kiểm soát; seki (thế cờ vây cùng sống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. cửa ải, trạm kiểm soátdanh từ · hậu tố
  2. seki (thế cờ vây cùng sống)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. barrier; gatedanh từ · hậu tốJMdict
  2. seki; mutual lifedanh từJMdict
  3. frontier passchữ HánWiktionary
  4. closechữ HánWiktionary
  5. relationchữ HánWiktionary
  6. barrierchữ HánWiktionary
  7. gatechữ HánWiktionary
  8. title for sumo wrestlers ranked sekitori or abovehậu tốWiktionary
  9. Seki (a city in Gifu Prefecture, Japan)tên riêngWiktionary
  10. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Cửa ải, trạm kiểm soát": 「関所」 — trạm gác thời xưa; 「箱根の関」 — ải Hakone; nghĩa bóng trong 「難関」 — cửa ải khó. Hậu tố 「〜関」 cũng dùng cho đô vật sumo hạng cao (大関).

Ví dụ

  1. 江戸時代、旅人は関を通るのに手形が必要だった。

    Thời Edo, lữ khách cần giấy thông hành để qua ải.

  2. 箱根の関は有名な観光地になっている。

    Ải Hakone đã trở thành điểm du lịch nổi tiếng.

Cách đọc khác của 「関」

関

ぜき

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố (kính ngữ) (viết tắt) hậu tố kính ngữ sau tên đô vật hạng makuuchi và juryo

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố honorific added to names of makuuchi and juryo division wrestlers JMdict

Chữ Hán trong từ

関
QUAN On: カン Kun: せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき connection; barrier; gateway; involve; concerning 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

関

かん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cửa ải, cổng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ barrier; gate JMdict
  2. affix barrier, gate Wiktionary
  3. affix to concern; to relate to; connection Wiktionary

Chữ Hán trong từ

関
QUAN On: カン Kun: せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき connection; barrier; gateway; involve; concerning 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗