隊
Chữ Hán 隊 ĐỘI
- Âm On
- タイ
- Nghĩa (Anh)
- regiment; party; company; squad
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 隊 30 từ
- 兵隊へいたいquân đội, binh lính
- 軍隊ぐんたいquân đội
- 機動隊きどうたいcảnh sát cơ động
- 自衛隊じえいたいLực lượng Phòng vệ Nhật Bản
- 中隊ちゅうたいđại đội, khẩu đội
- 大隊だいたいtiểu đoàn
- 本隊ほんたいlực lượng chủ lực
- 艦隊かんたいhạm đội
- 連隊れんたいtrung đoàn
- 部隊ぶたいđơn vị, đội quân, binh đoàn
- 隊員たいいんđội viên, thành viên đội
- 隊長たいちょうđội trưởng, chỉ huy
- デモ隊デモたいđoàn biểu tình
- 探検隊たんけんたいđoàn thám hiểm
- 海兵隊かいへいたいthuỷ quân lục chiến
- 特攻隊とっこうたいđội đặc công, đội cảm tử kamikaze
- 海上自衛隊かいじょうじえいたいLực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản
- 航空自衛隊こうくうじえいたいLực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản
- 陸上自衛隊りくじょうじえいたいLực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản
- 入隊にゅうたいsự nhập ngũ
- 小隊しょうたいtrung đội
- 楽隊がくたいban nhạc, dàn nhạc
- 編隊へんたいđội hình
- 除隊じょたいxuất ngũ
- 隊列たいれつhàng ngũ, đội hình
- 別働隊べつどうたいđội biệt động, đội quân tách riêng
- 愚連隊ぐれんたいbăng côn đồ, du côn
- 挺身隊ていしんたいđội cảm tử, đội xung phong tình nguyện
- 捜索隊そうさくたいđội tìm kiếm
- 平和部隊へいわぶたいĐoàn Hòa bình