随
Chữ Hán 随 TÙY
- Âm On
- ズイ
- Âm Kun
- まにま.に、したが.う
- Nghĩa (Anh)
- follow; though; notwithstanding; while; during; both; all; obey; submit to; comply; at the mercy of (the waves)
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 随 14 từ
- 随分ずいぶんrất, khá, đáng kể
- 随筆ずいひつtùy bút, tạp văn
- 追随ついずいsự đi theo, noi theo
- 随一ずいいちnhất, số một, giỏi nhất
- 随員ずいいんtùy tùng, người tháp tùng
- 随所ずいしょkhắp nơi, đây đó, mọi chỗ
- 随時ずいじkhi cần, tùy lúc
- 付随ふずいsự đi kèm, kèm theo, phụ thuộc
- 随伴ずいはんsự đi kèm, tháp tùng
- 随想ずいそうtùy bút, cảm nghĩ
- 随意ずいいtùy ý, tự nguyện
- 随行ずいこうngười tùy tùng, người đi theo
- 半身不随はんしんふずいliệt nửa người
- 夫唱婦随ふしょうふずいchồng xướng vợ tuỳ