TanroDictionary Sổ từ
随

Chữ Hán 随 TÙY

Âm On
ズイ
Âm Kun
まにま.に、したが.う
Nghĩa (Anh)
follow; though; notwithstanding; while; during; both; all; obey; submit to; comply; at the mercy of (the waves)
Số nét
12
JLPT
N1 (cấp cũ 1)
Lớp học ở Nhật
Trung học

Tra các từ có chữ 随 Học cách viết trên Kanjiyo ↗

Từ vựng thông dụng có chữ 随 14 từ