際
Chữ Hán 際 TẾ
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- きわ、-ぎわ
- Nghĩa (Anh)
- occasion; side; edge; verge; dangerous; adventurous; indecent; time; when
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 際 33 từ
- 際さいkhi, lúc, nhân dịp, trong trường hợp
- 交際こうさいsự giao thiệp, giao du
- 国際こくさいquốc tế
- 実際じっさいthực tế, sự thật
- 手際てぎわsự khéo léo, tài khéo
- 窓際まどぎわbên cửa sổ
- 間際まぎわngay trước khi, sát giờ
- 際限さいげんgiới hạn; điểm dừng
- 国際化こくさいかquốc tế hóa
- 国際的こくさいてきmang tính quốc tế, toàn cầu
- 際立つきわだつnổi bật, dễ thấy, xuất sắc
- 手際よくてぎわよくkhéo léo, gọn gàng
- 学際がくさいliên ngành
- 際会さいかいsự gặp phải, đối mặt
- 交際費こうさいひchi phí tiếp khách
- 国際人こくさいじんcông dân thế giới, người có tầm quốc tế
- 国際法こくさいほうluật quốc tế
- 土俵際どひょうぎわmép võ đài
- 実際はじっさいはtrên thực tế, thực ra
- 瀬戸際せとぎわbờ vực, thời khắc quyết định
- に際してにさいしてnhân dịp, khi, vào lúc
- 国際連合こくさいれんごうLiên Hợp Quốc
- 援助交際えんじょこうさいhẹn hò có trả tiền
- 国際協力事業団こくさいきょうりょくじぎょうだんCơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản
- 山際やまぎわsườn núi, chân núi, gần núi
- 水際みずぎわmép nước, bờ nước
- 不手際ふてぎわsự vụng về, kém cỏi
- 国際色こくさいしょくmàu sắc quốc tế
- 実際的じっさいてきthực tế, thực dụng
- 際してさいしてnhân dịp, vào lúc, khi
- 際するさいするđến lúc, xảy đến
- 際どいきわどいnguy hiểm, sát nút, suýt soát
- 波打ち際なみうちぎわmép nước, bờ biển