隠
Chữ Hán 隠 ẨN
- Âm On
- イン、オン
- Âm Kun
- かく.す、かく.し、かく.れる、よ.る
- Nghĩa (Anh)
- conceal; hide; cover
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 隠 12 từ
- 隠すかくすgiấu, che giấu
- 隠れるかくれるtrốn, ẩn nấp
- 隠滅いんめつsự tiêu huỷ, phi tang
- 見え隠れみえかくれlúc ẩn lúc hiện, thấp thoáng
- 何を隠そうなにをかくそうnói thật thì, thú thật là
- 隠し引き出しかくしひきだしngăn kéo bí mật
- 隠匿いんとくsự che giấu, chứa chấp
- 隠密おんみつbí mật, lén lút
- 隠居いんきょsự nghỉ hưu, sống ẩn dật
- 隠語いんごtiếng lóng, ám ngữ
- 目隠しめかくしvật che mắt, khăn bịt mắt
- 隠れ家かくれがnơi ẩn náu