障
Chữ Hán 障 CHƯỚNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- さわ.る
- Nghĩa (Anh)
- hinder; hurt; harm
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 障 20 từ
- 故障こしょうsự hỏng hóc, trục trặc
- 気障きざlàm điệu, kiểu cách, ra vẻ, màu mè
- 障るさわるcó hại, cản trở, gây khó chịu
- 障子しょうじcửa trượt dán giấy shoji
- 障害しょうがいtrở ngại, chướng ngại
- 耳障りみみざわりchói tai, khó nghe
- 支障ししょうtrở ngại; sự cản trở
- 障壁しょうへきtường bao, hàng rào
- 白内障はくないしょうbệnh đục thủy tinh thể
- 身障者しんしょうしゃngười khuyết tật
- 障害者しょうがいしゃngười khuyết tật
- 安全保障あんぜんほしょうan ninh
- 社会保障しゃかいほしょうan sinh xã hội
- 精神障害せいしんしょうがいrối loạn tâm thần, khuyết tật tâm thần
- 身体障害者しんたいしょうがいしゃngười khuyết tật
- 目障りめざわりđiều chướng mắt, gai mắt
- 緑内障りょくないしょうbệnh tăng nhãn áp, glôcôm
- 情緒障害じょうちょしょうがいrối loạn cảm xúc
- 言語障害げんごしょうがいrối loạn ngôn ngữ, tật nói
- 更年期障害こうねんきしょうがいrối loạn tiền mãn kinh