革
Chữ Hán 革 CÁCH, CỨC
- Âm On
- カク
- Âm Kun
- かわ
- Nghĩa (Anh)
- leather; skin; reform; become serious
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 革 14 từ
- 革かわda thuộc
- 改革かいかくsự cải cách, cải tổ
- 革命かくめいcách mạng
- 革新かくしんsự cách tân, đổi mới, cải cách
- 保革ほかくphe bảo thủ và phe cấp tiến
- 変革へんかくsự cải cách, biến đổi, cách tân
- 皮革ひかくda thuộc, da sống
- 行革ぎょうかくcải cách hành chính
- 農地改革のうちかいかくcải cách ruộng đất
- 沿革えんかくlịch sử, quá trình phát triển
- 革靴かわぐつgiày da
- 革製品かわせいひんđồ da
- 十月革命じゅうがつかくめいCách mạng Tháng Mười
- 産業革命さんぎょうかくめいCách mạng công nghiệp