面
Chữ Hán 面 DIỆN
- Âm On
- メン、ベン
- Âm Kun
- おも、おもて、つら
- Nghĩa (Anh)
- mask; face; features; surface
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 面 40 từ
- 面おもてkhuôn mặt
- 一面いちめんmột mặt, một bề mặt
- 両面りょうめんhai mặt, cả hai mặt
- 他面ためんmặt khác, góc độ khác
- 仮面かめんmặt nạ
- 側面そくめんmặt bên, sườn
- 内面ないめんmặt trong
- 半面はんめんtrong khi, mặc dù
- 反面はんめんtrong khi, mặc dù
- 地面じめんmặt đất
- 場面ばめんcảnh, tình huống, hoàn cảnh
- 外面がいめんmặt ngoài, bên ngoài
- 平面へいめんmặt phẳng
- 斜面しゃめんsườn dốc, mặt nghiêng
- 方面ほうめんhướng, khu vực
- 正面しょうめんmặt trước, chính diện, mặt tiền
- 水面すいめんmặt nước
- 洗面せんめんsự rửa mặt
- 海面かいめんmực nước biển, mặt biển
- 渋面じゅうめんmặt nhăn nhó, cau có
- 満面まんめんcả khuôn mặt
- 画面がめんmàn hình
- 紙面しめんmặt báo; trang báo
- 表面ひょうめんbề mặt
- 覆面ふくめんmặt nạ, khăn che mặt, sự cải trang
- 赤面せきめんsự đỏ mặt
- 面会めんかいsự gặp mặt, thăm
- 面倒めんどうphiền phức, rắc rối
- 面子メンツthể diện
- 面影おもかげdung mạo, khuôn mặt
- 面接めんせつcuộc phỏng vấn
- 面皰にきびmụn trứng cá
- 面目めんぼくthể diện, danh dự, uy tín
- 面積めんせきdiện tích
- 面談めんだんcuộc phỏng vấn, gặp mặt trao đổi
- 全面的ぜんめんてきtoàn diện, hoàn toàn, quy mô lớn
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, chu đáo, đúng giờ
- 洗面器せんめんきchậu rửa mặt
- 洗面所せんめんじょphòng rửa mặt, phòng vệ sinh
- 真面目まじめnghiêm túc, đứng đắn