駆
Chữ Hán 駆 KHU
- Âm On
- ク
- Âm Kun
- か.ける、か.る
- Nghĩa (Anh)
- drive; run; gallop; advance; inspire; impel
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 駆 29 từ
- 駆けるかけるchạy, lao nhanh
- 駆け足かけあしchạy nhanh
- 先駆せんくngười đi tiên phong, tiền thân, người dẫn đầu
- 駆使くしsử dụng thành thạo, vận dụng tự do
- 駆動くどうsự dẫn động, truyền động
- 駆除くじょsự diệt trừ, loại bỏ
- 先駆けさきがけngười tiên phong, đi đầu, điềm báo
- 駆逐艦くちくかんtàu khu trục
- 先駆けるさきがけるđi trước, đi đầu
- 駆けっこかけっこchạy đua, chạy thi
- 駆け引きかけひきsự mặc cả
- 駆け込みかけこみsự chạy vào, lao vào
- 駆けつけるかけつけるchạy đến, vội vã đến
- 前駆ぜんくngười cưỡi ngựa dẫn đầu
- 疾駆しっくsự phi nhanh
- 駆るかるthúc giục, thôi thúc
- 駆逐くちくsự đánh đuổi, xua đuổi, tiêu diệt
- 朝駆けあさがけcuộc tấn công lúc sáng sớm
- 駆け出しかけだしngười mới vào nghề
- 駆け出すかけだすchạy ra
- 駆け回るかけまわるchạy khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi
- 駆け寄るかけよるchạy lại gần
- 駆け巡るかけめぐるchạy khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi
- 駆け落ちかけおちsự bỏ trốn theo người yêu
- 駆け込むかけこむchạy vào, lao vào
- 駆け上がるかけあがるchạy lên, lao lên
- 駆け抜けるかけぬけるchạy xuyên qua, lan khắp
- 駆り立てるかりたてるlùa ra, xua ra
- 駆けつけ三杯かけつけさんばいba chén rượu phạt người đến muộn