騒
Chữ Hán 騒 TAO
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- さわ.ぐ、うれい、さわ.がしい
- Nghĩa (Anh)
- boisterous; make noise; clamor; disturb; excite
- Số nét
- 18
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 騒 14 từ
- 物騒ぶっそうnguy hiểm, bất an, không yên ổn
- 騒ぎさわぎsự ồn ào, náo loạn
- 騒ぐさわぐlàm ồn, gây ồn ào
- 騒動そうどうbạo loạn, rối ren
- 騒音そうおんtiếng ồn
- 大騒ぎおおさわぎsự náo loạn, ồn ào
- 騒めくざわめくồn ào, xôn xao, rì rào
- 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
- 騒がしいさわがしいồn ào, náo nhiệt
- 騒乱そうらんsự náo loạn, bạo loạn
- 騒然そうぜんồn ào, náo động
- 喧騒けんそうsự ồn ào, náo nhiệt
- 狂騒きょうそうsự cuồng nhiệt, náo loạn
- お祭り騒ぎおまつりさわぎsự vui chơi náo nhiệt như lễ hội